tin tức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thông tin về những sự việc, sự kiện mới xảy ra hoặc vừa được biết đến: "Tin tức" là những thông báo, báo cáo về các sự việc trong đời sống xã hội, chính trị, kinh tế, văn hóa... thường được truyền đạt qua các phương tiện thông tin đại chúng.
- Điều mới nghe thấy, biết được: "Tin tức" cũng có thể chỉ những thông tin cụ thể mà một người nhận được về một vấn đề hay một ai đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tôi thường xem tin tức buổi tối để cập nhật tình hình thế giới. (Thông tin về sự kiện)
- Có tin tức gì mới từ quê nhà không? (Điều mới biết được)
- Tin tức về vụ tai nạn đang được đưa tin trên tất cả các báo. (Báo cáo về sự việc)
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo dõi tin tức": chú ý, cập nhật thường xuyên các bản tin.
- Ông ấy luôn theo dõi tin tức chính trị mỗi sáng.
- "tin tức nóng hổi" / "tin tức thời sự": những thông tin rất mới, đang diễn ra hoặc vừa xảy ra.
- Kênh truyền hình này chuyên đưa tin tức nóng hổi.
- "nguồn tin tức": nơi cung cấp hoặc xuất phát của thông tin.
- Phóng viên phải bảo vệ nguồn tin tức của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Tin (danh từ): thường ngắn gọn hơn, có thể là một mẩu thông tin cụ thể.
- Tôi vừa nhận được tin anh ấy đã về nước.
- Bản tin (danh từ): một bản tường thuật, tổng hợp tin tức có chủ đích (bản tin thời sự, bản tin thể thao).
- Bản tin dự báo thời tiết phát sóng lúc 7 giờ tối.
- Thông tin (danh từ): từ rộng hơn, chỉ chung mọi dữ liệu, sự hiểu biết được truyền đạt, không nhất thiết phải mới.
- Anh ấy thu thập rất nhiều thông tin về thị trường.
Từ đồng nghĩa
- Thời sự: tin tức về các sự kiện hiện tại, mang tính thời điểm.
- Báo cáo: bản tường trình, thông báo về một sự việc (thường trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
- Đưa tin tức: công bố, phổ biến tin tức ra công chúng.
- Các hãng thông tấn đều đưa tin tức về sự kiện này.
- Cập nhật tin tức: bổ sung, làm mới những thông tin mới nhất.
- Trang web này cập nhật tin tức liên tục 24/7.
Thành ngữ liên quan
- Tin tức dồn dập: nhiều tin tức quan trọng xuất hiện liên tiếp trong thời gian ngắn.
- Những ngày qua, tin tức về bão lũ đến dồn dập.
- Đói tin tức: trạng thái thiếu, khao khát được biết thông tin mới.
- Sau mấy ngày mất liên lạc, gia đình đang rất đói tin tức của anh ấy.
- Những việc xảy ra, vừa biết được: Tin tức hàng ngày.